Từ: trúng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ trúng:

中 trung, trúng衷 trung, trúng

Đây là các chữ cấu thành từ này: trúng

trung, trúng [trung, trúng]

U+4E2D, tổng 4 nét, bộ Cổn 丨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhong1, zhong4;
Việt bính: zung1 zung3
1. [暗中] ám trung 2. [暗中摸索] ám trung mô sách 3. [地中海] địa trung hải 4. [不中用] bất trúng dụng 5. [不中] bất trung, bất trúng 6. [百發百中] bách phát bách trúng 7. [杯中物] bôi trung vật 8. [禁中] cấm trung 9. [居中] cư trung 10. [執兩用中] chấp lưỡng dụng trung 11. [執中] chấp trung 12. [正中] chánh trung 13. [錐處囊中] chùy xử nang trung 14. [折中] chiết trung 15. [人中] nhân trung 16. [集中] tập trung 17. [中毒] trúng độc 18. [中的] trúng đích 19. [中舉] trúng cử 20. [中格] trúng cách 21. [中用] trúng dụng 22. [中計] trúng kế 23. [中風] trúng phong 24. [中酒] trúng tửu 25. [中式] trúng thức 26. [中暑] trúng thử 27. [中食] trúng thực 28. [中傷] trúng thương 29. [中選] trúng tuyển 30. [中尉] trung úy 31. [中度] trung độ 32. [中東] trung đông 33. [中堂] trung đường 34. [中斷] trung đoạn 35. [中央] trung ương 36. [中部] trung bộ 37. [中古] trung cổ 38. [中正] trung chánh 39. [中洲] trung châu 40. [中游] trung du 41. [中庸] trung dung 42. [中間] trung gian 43. [中學] trung học 44. [中興] trung hưng 45. [中華] trung hoa 46. [中立] trung lập 47. [中路] trung lộ 48. [中流] trung lưu 49. [中午] trung ngọ 50. [中元] trung nguyên 51. [中原] trung nguyên 52. [中元節] trung nguyên tiết 53. [中年] trung niên 54. [中軍] trung quân 55. [中國] trung quốc 56. [中士] trung sĩ 57. [中佐] trung tá 58. [中心] trung tâm 59. [中將] trung tướng 60. [中秋] trung thu 61. [中旬] trung tuần 62. [無形中] vô hình trung;

trung, trúng

Nghĩa Trung Việt của từ 中

(Danh) Chỗ giữa.
◎Như: trung ương
chỗ giữa (ý nói quan trọng nhất), cư trung ở giữa.

(Danh)
Bên trong.
◎Như: thủy trung trong (dưới) nước, mộng trung trong mộng, tâm trung trong lòng.

(Danh)
Trong khoảng, trong vòng (thời kì).
◎Như: nhất niên chi trung trong khoảng một năm.

(Danh)
Tên gọi tắt của Trung Quốc .

(Tính)
Ở giữa làm môi giới, liên lạc.
◎Như: trung nhân người làm trung gian.

(Tính)
Vừa, thường, nhỡ (ở trong khoảng giữa cao và thấp, lớn và nhỏ, tốt và xấu).
◎Như: trung cấp bậc trung, trung hình cỡ vừa, trung đẳng hạng vừa.

(Tính)
Nửa.
◎Như: trung đồ nửa đường, trung dạ nửa đêm.

(Phó)
Đang.
◎Như: tại điều tra trung 調 đang điều tra.Một âm là trúng.

(Động)
Đúng.
◎Như: xạ trúng bắn trúng, ngôn trúng nói đúng.
◇Luận Ngữ : Hình phạt bất trúng, tắc dân vô sở thố thủ túc , (Tử Lộ ) Hình phạt không đúng, thì dân không biết đặt tay chân vào đâu (không biết làm thế nào cho phải).

(Động)
Bị, mắc.
◎Như: trúng phong bị trúng gió, trúng thử bị trúng nắng, trúng độc ngộ độc.

(Động)
Được.
◎Như: trúng tưởng được thưởng, trúng thiêm được trúng số.

(Động)
Hợp, hợp cách.
◎Như: trúng thức trúng cách, bất trúng dụng không dùng được.

(Động)
Đậu, thi đỗ.
◎Như: khảo trúng thi đậu.

trung, như "trung tâm" (vhn)
trong, như "ở trong" (btcn)
truông, như "đường truông" (btcn)
đúng, như "đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc" (gdhn)
trúng, như "trúng kế; bắn trúng" (gdhn)
truồng, như "ở truồng" (gdhn)

Nghĩa của 中 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōng]Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 4
Hán Việt: TRUNG
1. trung tâm; giữa; chính giữa。跟四周的距离相等;中心。
中央
trung ương
华中
Hoa Trung (bao gồm vùng Hồ Bắc, Hồ Nam ở trung du Trường Giang, Trung Quốc.)
居中
ở giữa
2. Trung Quốc。指中国。
中文
Trung Văn; tiếng Trung Quốc.
古今中外
xưa và nay; trong nước và ngoài nước.
3. trong phạm vi; trong nội bộ; nội bộ。范围内;内部。
家中
trong nhà; trong gia đình.
水中
trong nước; dưới nước
山中
trong núi
心中
trong tim; trong lòng
队伍中
trong đội ngũ; trong hàng ngũ.
4. giữa; ở giữa。位置在两端之间的。
中指
ngón tay giữa
中锋
trung phong (bóng đá)
中年
trung niên
中秋
trung thu; giữa mùa thu
中途
giữa đường
5. lớp giữa。等级在两端之间的。
中农
trung nông
中学
trung học
中型
cỡ vừa
中等
lớp giữa
6. ở giữa; đứng giữa。不偏不倚。
中庸
trung dung (không thiên về bên nào)
适中
vừa tầm; vừa phải
7. người ở giữa; người đứng giữa。中人。
作中
làm người trung gian.
8. phù hợp; thích hợp。适于;合于。
中用
có thể dùng được
中看
xem ra thì tốt; xem được đấy.
中听
nghe được

9. thành; được; tốt。成;行;好。
中不中?
có được không?
这办法中
biện pháp này được đấy.
饭这就中了。
cơm thế là được rồi đấy.
10. đang (đặt sau động từ biểu thị trạng thái đang tiếp diễn.)。用在动词后表示持续状态(动词前有"在"字)。
列车在运行中。
đoàn tàu đang vận hành.
工厂在建设中。
nhà máy đang xây dựng.
Từ ghép:
中班 ; 中饱 ; 中保 ; 中表 ; 中波 ; 中不溜儿 ; 中餐 ; 中策 ; 中层 ; 中产阶级 ; 中常 ; 中辍 ; 中词 ; 中档 ; 中道 ; 中稻 ; 中等 ; 中等教育 ; 中东 ; 中短波 ; 中断 ; 中队 ; 中耳 ; 中幡 ; 中饭 ; 中非 ; 中锋 ; 中缝 ; 中伏 ; 中耕 ; 中古 ; 中国 ; 中国工农红军 ; 中国话 ; 中国画 ; 中国人民解放军 ; 中国同盟会 ; 中国字 ; 中果皮 ; 中和 ; 中华 ; 中华民族 ; 中级 ; 中继线 ; 中继站 ; 中坚 ; 中间 ; 中间派 ; 中间人 ; 中间儿 ;
中将 ; 中焦 ; 中介 ; 中局 ; 中楷 ; 中看 ; 中馈 ; 中栏 ; 中立 ; 中立国 ; 中流 ; 中流砥柱 ; 中路 ; 中路梆子 ; 中落 ; 中拇指 ; 中脑 ; 中年 ; 中农 ; 中跑 ; 中篇小说 ; 中频 ; 中期 ; 中气 ; 中秋 ; 中人 ; 中山狼 ; 中山装 ; 中石器时代 ; 中士 ; 中世纪 ; 中式 ; 中枢 ; 中枢神经 ; 中堂 ; 中堂 ; 中提琴 ; 中听 ; 中途 ; 中外 ; 中卫 ; 中尉 ; 中文 ; 中午 ; 中西 ; 中线 ; 中校 ; 中心 ; 中兴 ;
中型 ; 中性 ; 中休 ; 中学 ; 中学生 ; 中雪 ; 中旬 ; 中央 ; 中药 ; 中叶 ; 中医 ; 中庸 ; 中用 ; 中游 ; 中雨 ; 中元节 ; 中原 ; 中允 ; 中灶 ; 中正 ; 中止 ; 中指 ; 中州 ; 中州韵 ; 中转 ; 中装 ; 中子 ; 中子弹 ; 中子态 ; 中子星
[zhòng]
Bộ: 丨(Cổn)
Hán Việt: TRÚNG
1. trúng; đúng。正对上;恰好合上。
中选
trúng tuyển
猜中了
đoán đúng
三枪都打中了目标。
ba phát đều bắn trúng mục tiêu.
2. bị; mắc; phải; trúng。受到;遭受。
中毒
trúng độc
中暑
bị cảm nắng
胳膊上中了一枪。
cánh tay bị trúng một viên đạn.
Từ ghép:
中标 ; 中毒 ; 中风 ; 中奖 ; 中肯 ; 中签 ; 中伤 ; 中式 ; 中暑 ; 中选 ; 中意

Chữ gần giống với 中:

, , , ,

Chữ gần giống 中

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 中 Tự hình chữ 中 Tự hình chữ 中 Tự hình chữ 中

trung, trúng [trung, trúng]

U+8877, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhong1, zhong4;
Việt bính: cung1 zung1
1. [折衷] chiết trung, chiết trúng;

trung, trúng

Nghĩa Trung Việt của từ 衷

(Danh) Áo lót trong.

(Danh)
Đáy lòng, nội tâm.
◎Như: ngôn bất do trung
lời không phải tự đáy lòng thốt ra, vô động ư trung không xúc động tới trong lòng.

(Danh)
Nỗi lòng, ý trong lòng, tâm ý, tâm sự.
◎Như: khổ trung nỗi khổ sở trong lòng.
◇Nguyễn Du : Ai trung xúc xứ minh kim thạch, Oán huyết quy thời hóa đỗ quyên , (Độ Hoài hữu cảm Văn Thừa Tướng ) Nỗi lòng thương cảm thốt ra chỗ nào cũng reo tiếng vàng đá, Máu oán hận lúc trở về hóa thành chim quốc.

(Danh)
Họ Trung.

(Tính)
Thành thực, tự trong lòng.
◎Như: trung tâm lòng thành thật.
trung, như "trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)" (gdhn)

Nghĩa của 衷 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōng]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: TRUNG
1. nội tâm; trong lòng。内心。
言不由衷
nói những lời không xuất phát từ nội tâm.
无动于衷。
không động lòng.
2. giữa; ở giữa 。同"中"。
3. họ Trung。姓。
Từ ghép:
衷肠 ; 衷情 ; 衷曲 ; 衷心

Chữ gần giống với 衷:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 衷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衷 Tự hình chữ 衷 Tự hình chữ 衷 Tự hình chữ 衷

Dịch trúng sang tiếng Trung hiện đại:

投簧 《比喻方法等切合实际, 能收成效。》《用在动词后, 表示已经达到目的或有了结果。》
đánh trúng rồi.
打着了
《正对上; 恰好合上。》
准头; 准头儿 《射击、说话等的准确性。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trúng

trúng:trúng kế; bắn trúng
trúng:bắn trúng; trúng số; trúng độc
trúng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trúng Tìm thêm nội dung cho: trúng