Từ: gắng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gắng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gắng

Nghĩa gắng trong tiếng Việt:

["- đg. Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm. Gắng học tập. Càng kém càng phải gắng. Gắng hết sức."]

Dịch gắng sang tiếng Trung hiện đại:

《勉强支撑。》尽量 《达到最大限度。》
努力; 勉力 《把力量尽量使出来。》
mọi người cố gắng lên một chút nữa nào.
大家再努一把力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gắng

gắng:cứng như sắt; cứng cáp; cứng rắn
gắng:gắng công
gắng󰀖:cố gắng; gắng sức
gắng𪟙:cố gắng; gắng sức
gắng󰁤:cố gắng; gắng sức
gắng𠡚:cố gắng; gắng sức
gắng󰁥:cố gắng; gắng sức
gắng:cố gắng; gắng sức
gắng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gắng Tìm thêm nội dung cho: gắng