Chữ 谡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谡, chiết tự chữ TẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谡:

谡 tắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谡

谡

Chiết tự chữ 谡

Chiết tự chữ tắc bao gồm chữ 言 畟 hoặc 讠 畟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谡 cấu thành từ 2 chữ: 言, 畟
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 畟
  • 2. 谡 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 畟
  • 讠 ngôn
  • 畟
  • tắc [tắc]

    U+8C21, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謖;
    Pinyin: su4;
    Việt bính: suk1;

    谡 tắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 谡

    Giản thể của chữ 謖.

    Nghĩa của 谡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (謖)
    [sù]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 17
    Hán Việt: TỐC
    đứng lên。起;起来。
    Từ ghép:
    谡谡

    Chữ gần giống với 谡:

    谟, 谠, 谡, 谢, 谣, 谤, 谥, 谦, 谧,

    Dị thể chữ 谡

    謖,

    Chữ gần giống 谡

    谝, 详, 诙, 诚, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谡 Tự hình chữ 谡 Tự hình chữ 谡 Tự hình chữ 谡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谡

    tốc谡:tốc (đứng lên)
    谡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谡 Tìm thêm nội dung cho: 谡