Từ: 心计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心计:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 计

Nghĩa của 心计 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjì] mưu tính; tính toán; dự tính trong lòng; kế sách。计谋;心里的打算。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

kê计:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
心计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心计 Tìm thêm nội dung cho: 心计