Từ: 西弗吉尼亚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西弗吉尼亚:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 西 • 弗 • 吉 • 尼 • 亚
Nghĩa của 西弗吉尼亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīfújíníyà] Oét Vơ-gi-ni-ơ; West Virginia (năm 1863 được công nhận là tiểu bang 35 thuộc miền đông nước Mỹ, viết tắt WV hoặc W.Va.)。美国东部中心的一个州,它于1863年被收归为第35个州。西弗吉尼亚州直到1861年拒绝在脱离联邦的法令 上签字前,一直是弗吉尼亚州的一部分。查尔斯顿既是其首府又是其最大的城市。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弗
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉
| cát | 吉: | cát hung, cát tường |
| kiết | 吉: | keo kiết; kiết xác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚