Chữ 弗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弗, chiết tự chữ PHẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弗:

弗 phất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弗

Chiết tự chữ phất bao gồm chữ 弓 丿 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弗 cấu thành từ 3 chữ: 弓, 丿, 丨
  • cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • phất [phất]

    U+5F17, tổng 5 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fat1;

    phất

    Nghĩa Trung Việt của từ 弗

    (Phó) Chẳng.
    ◎Như: phi nghĩa phất vi
    không phải nghĩa chẳng làm.
    ◇Sử Kí : Trường An chư công mạc phất xưng chi (Vũ An Hầu truyện ) Các nhân sĩ ở Trường An không ai là không khen ngợi ông.

    (Động)
    Trừ khử tai họa cầu phúc.
    § Cũng như phất .
    ◇Thi Kinh : Sanh dân như hà, Khắc nhân khắc tự, Dĩ phất vô tử , , (Đại nhã , Sanh dân ) Sinh ra người ấy như thế nào, Cúng tế hết lòng, Để trừ cái nạn không có con.
    phất, như "phất phơ" (vhn)

    Nghĩa của 弗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 5
    Hán Việt: PHẤT
    không。不。
    自愧弗如
    tự thẹn không bằng người khác
    Từ ghép:
    弗吉尼亚 ; 弗里敦

    Chữ gần giống với 弗:

    , ,

    Chữ gần giống 弗

    , , , , , 彿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弗 Tự hình chữ 弗 Tự hình chữ 弗 Tự hình chữ 弗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弗

    phất:phất phơ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 弗:

    Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang

    Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng

    弗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弗 Tìm thêm nội dung cho: 弗