Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 弗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弗, chiết tự chữ PHẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弗:
弗
Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;
弗 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 弗
(Phó) Chẳng.◎Như: phi nghĩa phất vi 非議弗為 không phải nghĩa chẳng làm.
◇Sử Kí 史記: Trường An chư công mạc phất xưng chi 長安中諸公莫弗稱之 (Vũ An Hầu truyện 武安侯傳) Các nhân sĩ ở Trường An không ai là không khen ngợi ông.
(Động) Trừ khử tai họa cầu phúc.
§ Cũng như phất 祓.
◇Thi Kinh 詩經: Sanh dân như hà, Khắc nhân khắc tự, Dĩ phất vô tử 生民如何, 克禋克祀, 以弗無子 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Sinh ra người ấy như thế nào, Cúng tế hết lòng, Để trừ cái nạn không có con.
phất, như "phất phơ" (vhn)
Nghĩa của 弗 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弗
| phất | 弗: | phất phơ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 弗:

Tìm hình ảnh cho: 弗 Tìm thêm nội dung cho: 弗
