Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 覆亡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覆亡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 覆亡 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùwáng] diệt vong; tiêu diệt; tiêu tan。灭亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆

phú:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
phủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự
覆亡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 覆亡 Tìm thêm nội dung cho: 覆亡