Từ: 绿生生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿生生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿 • 生 • 生

Nghĩa của 绿生生 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜshēngshēng] xanh biếc; xanh tươi; xanh rờn。(绿生生的)形容碧绿而鲜嫩。
绿生生的菠菜。
rau chân vịt xanh biếc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
绿生生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绿生生 Tìm thêm nội dung cho: 绿生生