Từ: 见礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 见礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànlǐ] chào; làm lễ (khi gặp nhau)。见面行礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
见礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见礼 Tìm thêm nội dung cho: 见礼