Cao su chống va đập cửa

Từ: 角暗里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 角暗里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 角暗里 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎo"àn·li]
trong góc; trong xó; trong kẹt。角落里,指偏僻的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
角暗里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 角暗里 Tìm thêm nội dung cho: 角暗里