Từ: 角票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 角票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 角票 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎopiào] tiền hào bằng giấy。票面以角为单位的纸币的统称。也叫毛票。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
角票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 角票 Tìm thêm nội dung cho: 角票