Từ: 憲法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憲法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hiến pháp
Công bố pháp lệnh. ◇Tập vận 韻:
Huyền pháp thị nhân viết hiến pháp. Hậu nhân nhân vị hiến vi pháp
. (Khứ nguyện 願, Chu lễ 禮).Pháp độ, pháp điển. ◇Quốc ngữ :
Thưởng thiện phạt gian, quốc chi hiến pháp dã
姦, 也 (Tấn ngữ cửu 九).Trong một quốc gia, luật pháp căn bản quy định thể chế, tổ chức chính phủ, quyền lợi và nghĩa vụ người dân, gọi là
hiến pháp
.Bắt chước, hiệu pháp. ◇Phương Đông Thụ 樹:
Kì chỉ dĩ lập ngôn quý hồ hữu dụng, cố tập cận đại chư hiền chi tác kiến loại tương bỉ, dĩ bị kinh thế chi lược, đại ước hiến pháp Lữ Đông Lai, kì dụng ý cố thậm mĩ hĩ
, 比, 略, 萊, 矣 (Thiết vấn trai văn sao 鈔, Thư hậu ).

Nghĩa của 宪法 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànfǎ] hiến pháp。国家的根本法。具有最高的法律效力,是其他立法工作的根据。通常规定一个国家的社会制度、国家制度、国家机构和公民的基本权利与义务等,是统治阶级意志的表现和阶级专政的工具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憲

hiến:hiến chương, hiến pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
憲法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憲法 Tìm thêm nội dung cho: 憲法