Từ: 拆字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拆字 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāizì] đoán chữ; bói chữ (phân tích bộ chữ để̀ đoán dữ lành)。测字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆

sách:sách tín (mở phong thơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
拆字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拆字 Tìm thêm nội dung cho: 拆字