Cao su chống va đập cửa
Chữ 斜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斜, chiết tự chữ GIA, TÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斜:
斜
Pinyin: xie2, xia2, ye2;
Việt bính: ce3 ce4 je4
1. [斜陽] tà dương;
斜 tà, gia
Nghĩa Trung Việt của từ 斜
(Tính) Vẹo, nghiêng, lệch.(Danh) Chữ để đặt tên đất, thường dùng cho chỗ đất nghiêng, dốc.
◎Như: Ngọc Câu tà 玉鉤斜, Trần Đào tà 陳陶斜.
(Động) Di động theo chiều hướng nghiêng, xéo.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tế vũ ngư nhi xuất, Vi phong yến tử tà 細雨魚兒出, 微風燕子斜 (Thủy hạm khiển hứng 水檻遣興) Mưa nhỏ cá con ra, Gió hiu én lượn nghiêng.Một âm là gia.
(Danh) Tên một hang núi ở Thiểm Tây.
tà, như "chiều tà" (vhn)
Nghĩa của 斜 trong tiếng Trung hiện đại:
[xié]Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 11
Hán Việt: TÀ
nghiêng。跟平面或直线既不平行也不垂直的。
倾斜 。
nghiêng
斜 线。
đường chéo
斜 着身体坐下。
người mình ngồi xuống
Từ ghép:
斜长石 ; 斜高 ; 斜晖 ; 斜井 ; 斜楞 ; 斜路 ; 斜率 ; 斜面 ; 斜坡 ; 斜射 ; 斜视 ; 斜纹 ; 斜纹布 ; 斜象眼儿 ; 斜眼 ; 斜阳
Số nét: 11
Hán Việt: TÀ
nghiêng。跟平面或直线既不平行也不垂直的。
倾斜 。
nghiêng
斜 线。
đường chéo
斜 着身体坐下。
người mình ngồi xuống
Từ ghép:
斜长石 ; 斜高 ; 斜晖 ; 斜井 ; 斜楞 ; 斜路 ; 斜率 ; 斜面 ; 斜坡 ; 斜射 ; 斜视 ; 斜纹 ; 斜纹布 ; 斜象眼儿 ; 斜眼 ; 斜阳
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斜
| tà | 斜: | chiều tà |

Tìm hình ảnh cho: 斜 Tìm thêm nội dung cho: 斜
