Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tươi trong tiếng Việt:
["- t, ph. 1. Xanh tốt, chưa héo chưa khô : Rau còn tươi ; Cau tươi. 2. Nói cá thịt... chưa biến chất, không ươn : Thịt bò tươi. 3. Sống, chưa nấu chín : Ăn sống nuốt tươi. 4. Vui vẻ : Mặt tươi ; Đời tươi. 5. Đẹp và sáng : Màu tươi ; Đỏ tươi. 6. Nói bữa ăn có thịt, cá, ngon lành hơn bữa ngày thường : Bữa cơm hôm nay tươi hơn hôm qua.","- t. Dôi mội chút so với một trọng lượng ghi trên cân : Miếng thịt hai lạng rưỡi tươi, phải bớt đi một mẩu bằng quả cau cho đúng."]Dịch tươi sang tiếng Trung hiện đại:
粲 《鲜明; 美好。》hoa tươi粲花
好脸 《(好脸儿)和悦的脸色。》
thấy bộ mặt anh ấy tươi như thế nhưng trong lòng đang buồn phiền!
别看他那副好脸, 心里真烦呢!
活活; 活生生 《(活活儿的)在活的状态下(多指有生命的东西受到损害)。》
đánh chết tươi
活活打死
新鲜 《(刚生产、宰杀或烹调的食物)没有变质, 也没有经过腌制、干制等。》
hoa quả tươi
新鲜的水果。
tôm cá tươi
新鲜的鱼虾。
máu tươi
新鲜血液。
新鲜 《(花朵)没有枯萎。》
hoa tươi
新鲜的花朵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tươi
| tươi | 𥯒: | tươi đẹp |
| tươi | 𦞁: | cá tươi |
| tươi | 𦳦: | tươi đẹp |
| tươi | 鮮: | cá tươi |
| tươi | 𩹯: | cá tươi |

Tìm hình ảnh cho: tươi Tìm thêm nội dung cho: tươi
