Từ: 海洋生物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海洋生物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海洋生物 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiyángshēngwù] sinh vật biển; sinh vật hải dương。生活在海洋中的动物和植物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
海洋生物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海洋生物 Tìm thêm nội dung cho: 海洋生物