Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阃, chiết tự chữ KHUÔNG, KHỔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阃:
阃
Biến thể phồn thể: 閫;
Pinyin: kun3, lang2, lang4, liang3;
Việt bính: kwan2;
阃 khổn
khổn, như "khổn hạnh (đức tính đàn bà)" (gdhn)
khuông, như "khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa" (gdhn)
Pinyin: kun3, lang2, lang4, liang3;
Việt bính: kwan2;
阃 khổn
Nghĩa Trung Việt của từ 阃
Giản thể của chữ 閫.khổn, như "khổn hạnh (đức tính đàn bà)" (gdhn)
khuông, như "khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa" (gdhn)
Nghĩa của 阃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閫)
[kǔn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: KHỔN
书
1. bậc cửa。门坎。
2. khuê phòng。指妇女居住的内室。
阃范(女子的品德规范)。
phẩm hạnh của người phụ nữ.
[kǔn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: KHỔN
书
1. bậc cửa。门坎。
2. khuê phòng。指妇女居住的内室。
阃范(女子的品德规范)。
phẩm hạnh của người phụ nữ.
Dị thể chữ 阃
閫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阃
| khuông | 阃: | khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa |
| khổn | 阃: | khổn hạnh (đức tính đàn bà) |

Tìm hình ảnh cho: 阃 Tìm thêm nội dung cho: 阃
