Chữ 阃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阃, chiết tự chữ KHUÔNG, KHỔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阃:

阃 khổn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阃

Chiết tự chữ khuông, khổn bao gồm chữ 门 困 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阃 cấu thành từ 2 chữ: 门, 困
  • mon, môn
  • khuôn, khốn
  • khổn [khổn]

    U+9603, tổng 10 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閫;
    Pinyin: kun3, lang2, lang4, liang3;
    Việt bính: kwan2;

    khổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 阃

    Giản thể của chữ .

    khổn, như "khổn hạnh (đức tính đàn bà)" (gdhn)
    khuông, như "khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa" (gdhn)

    Nghĩa của 阃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閫)
    [kǔn]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 15
    Hán Việt: KHỔN

    1. bậc cửa。门坎。
    2. khuê phòng。指妇女居住的内室。
    阃范(女子的品德规范)。
    phẩm hạnh của người phụ nữ.

    Chữ gần giống với 阃:

    , , , ,

    Dị thể chữ 阃

    ,

    Chữ gần giống 阃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阃 Tự hình chữ 阃 Tự hình chữ 阃 Tự hình chữ 阃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阃

    khuông:khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa
    khổn:khổn hạnh (đức tính đàn bà)
    阃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阃 Tìm thêm nội dung cho: 阃