Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸒, chiết tự chữ DƯ, TƯ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鸒:
鸒
U+9E12, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yu2, yu4;
Việt bính: jyu4 jyu5;
鸒 dư, tư
Nghĩa Trung Việt của từ 鸒
(Danh) Một giống chim như quạ, thường sống thành đàn.◇Thi Kinh 詩經: Bàn bỉ dư tư, Quy phi thì thì 弁彼鸒斯, 歸飛提提 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Con quạ vui kia, Bay về thành đàn.
Dị thể chữ 鸒
𱊭,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鸒 Tìm thêm nội dung cho: 鸒
