Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ tận:

尽 tẫn, tận盡 tận, tẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: tận

tẫn, tận [tẫn, tận]

U+5C3D, tổng 6 nét, bộ Thi 尸
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 儘盡;
Pinyin: jin3;
Việt bính: zeon6;

tẫn, tận

Nghĩa Trung Việt của từ 尽

(Phó) Tục dùng như chữ tẫn .
◇Trần Nhân Tông : Hoa ảnh chi đầu tẫn hướng đông (Khuê sầu ) Bóng hoa đầu cành đều hướng về phía đông.Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

tận, như "vô tận" (vhn)
hết, như "hết tiền; hết mực, hết lòng" (gdhn)

Nghĩa của 尽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (儘、盡)
[jǐn]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 6
Hán Việt: TẬN
1. hết sức; cố; vô cùng; cố gắng。力求达到最大限度。
尽早。
hết sức sớm.
尽着平生的力气往外一推。
lấy hết sức đẩy.
尽可能地减少错误。
hết sức giảm bớt sai lầm.
2. chỉ。表示以某个范围为极限,不得超过。
尽着三天把事情办好。
chỉ trong ba ngày phải làm xong việc.
3. ưu tiên; nên。让某些人或事物尽先。
先尽旧衣服穿。
nên mặc quần áo cũ trước.
单间房间不多,尽着女同志住。
phòng đơn không nhiều, ưu tiên cho các đồng chí nữ ở.
4. tận cùng; nhất; tận (dùng trước một số từ phương vị)。用在表示方位的词前面,跟"最"相同。
尽前头。
phía trước nhất.
尽北边。
tận đầu bắc.

5. suốt; vẫn; cứ。尽自。
这些日子尽下雨。
mấy hôm nay mưa suốt
事情已经过去了,尽责备她也无益。
sự việc đã qua rồi sao cứ trách cô ấy vô dụng mãi.
Từ ghép:
尽管 ; 尽力 ; 尽量 ; 尽让 ; 尽先 ; 尽自
[jìn]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: TẬN
1. hết; tận。完。
取之不尽。
lấy không hết.
知无不言,言无不尽。
đã biết thì không có cái gì là không nói, mà đã nói thì nói vô tận.
想尽方法节约资财。
nghĩ hết cách để tiết kiệm tiền của.
2. cực; hết sức; vô cùng; tận cùng; cực điểm。达到极端。
头尽。
tận cùng.
尽善尽美。
cực tốt cực đẹp; tốt đẹp vô cùng.
山穷水尽。
sơn cùng thuỷ tận; đường cùng nước bí.
3. tận sức; dùng hết。全部用出。
尽心。
tận tâm; hết lòng.
尽力。
tận lực; hết sức.
尽其所有。
dùng hết cái đã có sẵn.
人尽其才,物尽其用。
sử dụng hết tài năng của con người, phát huy hết tác dụng của cải.
4. ra sức hoàn thành; làm hết。用力完成。
尽职。
làm hết phận sự.
尽责任。
làm hết trách nhiệm.
5. toàn bộ; tất cả; hoàn toàn。全;所有的。
尽人皆知。
mọi người đều biết.
尽数收回。
thu hồi toàn bộ.
Ghi chú: 另见jǐn
Từ ghép:
尽力 ; 尽量 ; 尽情 ; 尽人皆知 ; 尽头 ; 尽心 ; 尽兴 ; 尽职 ; 尽忠

Chữ gần giống với 尽:

, , 𡰪,

Dị thể chữ 尽

, , ,

Chữ gần giống 尽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尽 Tự hình chữ 尽 Tự hình chữ 尽 Tự hình chữ 尽

tận, tẫn [tận, tẫn]

U+76E1, tổng 14 nét, bộ Mãnh 皿
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jin4, jin3;
Việt bính: zeon6
1. [各盡所能] các tận sở năng 2. [窮盡] cùng tận 3. [鞠躬盡瘁] cúc cung tận tụy 4. [楮墨難盡] chử mặc nan tận 5. [盡管] tẫn quản;

tận, tẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 盡

(Động) Hết, không còn gì nữa.
◎Như: đông tận xuân lai
mùa đông hết mùa xuân lại.
◇Lí Thương Ẩn : Xuân tàm đáo tử ti phương tận, Lạp cự thành hôi lệ thủy can , (Vô đề ) Tằm xuân đến chết, tơ mới hết, Ngọn nến thành tro, nước mắt mới khô.

(Động)
Đem hết sức ra, nỗ lực.
◎Như: kiệt tận sở năng dùng hết khả năng của mình, tận kì sở trường lấy hết sở trường của mình.

(Động)
Chết.
◇Liêu trai chí dị : Chuyển trắc sàng đầu, duy tư tự tận , (Xúc chức ) Nằm trằn trọc trên giường, chỉ nghĩ đến tự tử.

(Phó)
Đều hết, tất cả, toàn bộ.
◎Như: tận tại ư thử đều ở đấy hết.
◇Liễu Tông Nguyên : Vĩnh Châu chi dã sản dị xà, hắc chất nhi bạch chương, xúc thảo mộc tận tử , , (Bộ xà giả thuyết ) Ở ngoài thành Vĩnh Châu sản sinh một loài rắn lạ, da đen hoa trắng, cây cỏ chạm phải đều chết.

(Phó)
Rất, quá sức.
◎Như: tận thiện tận mĩ hết sức tốt đẹp.

(Danh)
Lịch cũ gọi tháng đủ 30 ngày là đại tận , 29 ngày là tiểu tận .
§ Cũng đọc là tẫn.

tận, như "tận tình" (vhn)
hết, như "hết tiền; hết mực, hết lòng" (gdhn)

Chữ gần giống với 盡:

, , ,

Dị thể chữ 盡

,

Chữ gần giống 盡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盡 Tự hình chữ 盡 Tự hình chữ 盡 Tự hình chữ 盡

Dịch tận sang tiếng Trung hiện đại:

殚; 竭尽; 竭; 尽 《用在表示方位的词前面, 跟"最"相同。》tận tâm
殚心
tận lực; hết sức.
竭力。
tận đầu bắc.
尽北边。
尽; 极端 《完。》
đã biết thì không có cái gì là không nói, mà đã nói thì nói vô tận.
知无不言, 言无不尽。
直接; 亲自 《不经过中间事物的(跟"间接"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tận

tận:tận cùng (cùng đường)
tận:tận cùng (cùng đường)
tận𫩺:(nôn. mửa)
tận:vô tận
tận:tận tình
tận:tận cùng

Gới ý 15 câu đối có chữ tận:

Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

tận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tận Tìm thêm nội dung cho: tận