Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 解气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解气 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéqì] trút giận; hả giận (đánh người hay ném đồ vật)。消除心中的气愤(多用打人、摔东西等方式)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
解气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解气 Tìm thêm nội dung cho: 解气