Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 布告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bố cáo
Nói rõ cho mọi người biết.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Khiển sứ giả bố cáo thiên hạ, hữu công giả trọng gia thưởng tứ
使下, 賜 (Đệ nhị hồi).Một loại văn thư dán các nơi để thông cáo đại chúng.

Nghĩa của 布告 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgào] 1. bản thông báo; tờ bố cáo; thông tri; yết thị; thông cáo; bản tin (cơ quan, đoàn thể dán các văn kiện thông báo cho mọi người biết)。(机关、团体)张贴出来告知群众的文件。
出布告
ra thông báo
张贴布告
dán thông báo
2. thông báo; bố cáo; bá cáo; yết thị; cáo thị; công bố; ban bố。 用张贴布告的方式告知(事项)。
特此布告
đặc biệt thông báo ở đây
布告天下
bố cáo khắp nơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
布告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布告 Tìm thêm nội dung cho: 布告