bố cáo
Nói rõ cho mọi người biết.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Khiển sứ giả bố cáo thiên hạ, hữu công giả trọng gia thưởng tứ
遣使者布告天下, 有功者重加賞賜 (Đệ nhị hồi).Một loại văn thư dán các nơi để thông cáo đại chúng.
Nghĩa của 布告 trong tiếng Trung hiện đại:
出布告
ra thông báo
张贴布告
dán thông báo
2. thông báo; bố cáo; bá cáo; yết thị; cáo thị; công bố; ban bố。 用张贴布告的方式告知(事项)。
特此布告
đặc biệt thông báo ở đây
布告天下
bố cáo khắp nơi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |

Tìm hình ảnh cho: 布告 Tìm thêm nội dung cho: 布告
