Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khuẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ khuẩn:
Pinyin: jun1, jun4;
Việt bính: kwan2
1. [病菌] bệnh khuẩn;
菌 khuẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 菌
(Danh) Nấm, có thứ ăn ngon, có thứ độc chết người.(Danh) Vi trùng.
◎Như: vi khuẩn 微菌, tế khuẩn 細菌.
khuẩn, như "vi khuẩn" (gdhn)
Nghĩa của 菌 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: KHUẨN
khuẩn; nấm; vi khuẩn。低等植物的一大类,不开花,没有茎和叶子,不含叶绿素,种类很多,如细菌、真菌等。
Ghi chú: 另见jùn。
Từ ghép:
菌肥 ; 菌落 ; 菌丝
[jùn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: KHUẨN
nấm。蕈(xùn)。
Ghi chú: 另见jūn。
Từ ghép:
菌子
Số nét: 14
Hán Việt: KHUẨN
khuẩn; nấm; vi khuẩn。低等植物的一大类,不开花,没有茎和叶子,不含叶绿素,种类很多,如细菌、真菌等。
Ghi chú: 另见jùn。
Từ ghép:
菌肥 ; 菌落 ; 菌丝
[jùn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: KHUẨN
nấm。蕈(xùn)。
Ghi chú: 另见jūn。
Từ ghép:
菌子
Chữ gần giống với 菌:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 菌
蕈,
Tự hình:

Pinyin: xun4, tan2;
Việt bính: cam5;
蕈 khuẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 蕈
Cũng như chữ khuẩn 菌.nấm, như "cây nấm" (gdhn)
Nghĩa của 蕈 trong tiếng Trung hiện đại:
[xùn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: TẨM, TẦM
cây nấm; tay nấm (loại vi khuẩn cao cấp. Mọc trong rừng hoặc trên đồng cỏ, phần thân dưới đất dạng sợi, có thể hút chất dinh dưỡng trong đất hoặc gỗ mục. Phần trên mặt đất có hình nón hoặc hình que, nấm có thể sinh ra bào tử, như nấm hương, nấm mộc, một số loại nấm có chất độc như nấm giết ruồi)。高等菌类。生长在树林里或草地上。地下部分叫菌丝,能从 土壤里或朽木里吸取养料。地上部分由帽状的菌盖和杆状的菌柄构成,菌盖能产生孢子,是繁殖器官。种类很多,有的可以吃,如香菇,有的有毒,如毒蝇蕈。
Từ ghép:
蕈树
Số nét: 15
Hán Việt: TẨM, TẦM
cây nấm; tay nấm (loại vi khuẩn cao cấp. Mọc trong rừng hoặc trên đồng cỏ, phần thân dưới đất dạng sợi, có thể hút chất dinh dưỡng trong đất hoặc gỗ mục. Phần trên mặt đất có hình nón hoặc hình que, nấm có thể sinh ra bào tử, như nấm hương, nấm mộc, một số loại nấm có chất độc như nấm giết ruồi)。高等菌类。生长在树林里或草地上。地下部分叫菌丝,能从 土壤里或朽木里吸取养料。地上部分由帽状的菌盖和杆状的菌柄构成,菌盖能产生孢子,是繁殖器官。种类很多,有的可以吃,如香菇,有的有毒,如毒蝇蕈。
Từ ghép:
蕈树
Chữ gần giống với 蕈:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕈
菌,
Tự hình:

Dịch khuẩn sang tiếng Trung hiện đại:
菌 《低等植物的一大类, 不开花, 没有茎和叶子, 不含叶绿素, 种类很多, 如细菌、真菌等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khuẩn
| khuẩn | 囷: | vi khuẩn |
| khuẩn | 菌: | vi khuẩn |

Tìm hình ảnh cho: khuẩn Tìm thêm nội dung cho: khuẩn
