Từ: 触霉头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触霉头:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 触 • 霉 • 头

Nghĩa của 触霉头 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùméitóu] 方
rủi ro; xúi quẩy; xui xẻo。碰到不愉快的事;倒霉。也做触楣头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc触:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霉

mai霉:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
触霉头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触霉头 Tìm thêm nội dung cho: 触霉头