Nghĩa của 触霉头 trong tiếng Trung hiện đại:
[chùméitóu] 方
rủi ro; xúi quẩy; xui xẻo。碰到不愉快的事;倒霉。也做触楣头。
rủi ro; xúi quẩy; xui xẻo。碰到不愉快的事;倒霉。也做触楣头。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 触
| xúc | 触: | xúc động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霉
| mai | 霉: | phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 触霉头 Tìm thêm nội dung cho: 触霉头
