Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 謹重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謹重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩn trọng
Gìn giữ, không dám coi thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謹

cẩn:cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn
kín:kín đáo, kín tiếng
ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
謹重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 謹重 Tìm thêm nội dung cho: 謹重