Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cẩn trọng
Gìn giữ, không dám coi thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 謹
| cẩn | 謹: | cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn |
| kín | 謹: | kín đáo, kín tiếng |
| ngẩn | 謹: | ngẩn ngơ, ngớ ngẩn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 謹重 Tìm thêm nội dung cho: 謹重
