Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 譞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譞, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 譞:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 譞
譞
Nghĩa của 譞 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuān] Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt: HUYÊN
trí tuệ。智慧。
Số nét: 20
Hán Việt: HUYÊN
trí tuệ。智慧。

Tìm hình ảnh cho: 譞 Tìm thêm nội dung cho: 譞
