Chữ 譞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譞, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 譞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譞

1. 譞 cấu thành từ 2 chữ: 言, 睘
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 譞 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 睘
  • ngôn
  • Nghĩa của 譞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuān] Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 20
    Hán Việt: HUYÊN
    trí tuệ。智慧。
    譞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譞 Tìm thêm nội dung cho: 譞