Từ: 生疏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生疏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生疏 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngshū] 1. mới lạ。没有接触过或很少接触的。
人地生疏。
lạ nước lạ cái.
业务生疏。
nghiệp vụ mới.
2. không thạo; không quen tay。因长期不用而不熟练。
技艺生疏。
không thạo tay nghề.
手法生疏。
không thạo thủ pháp.
3. xa lạ; không thân; hờ hững; lạnh nhạt。疏远;不亲近。
感情生疏。
tình cảm hờ hững.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏

:sơ ý
sưa:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sớ:dâng sớ
sờ:sờ sờ
:xơ rơ (rã rời)
xờ:xờ xạc, bờ xờ
生疏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生疏 Tìm thêm nội dung cho: 生疏