Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tu chính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tu chính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuchính

Nghĩa tu chính trong tiếng Việt:

["- Sửa lại cho đúng. Chủ nghĩa tu chính. X. Chủ nghĩa xét lại."]

Dịch tu chính sang tiếng Trung hiện đại:

tu sửa; bảo dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tu

tu:tu dưỡng
tu:tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ
tu:tu (tiếng chim kêu)
tu𰈣:tu ừng ực
tu:tu (thẹn)
tu:tu (chờ đợi; râu ria)
tu:tu (chờ đợi; râu ria)
tu:tu (đồ ăn ngon)
tu:tu (đồ ăn ngon)
tu:tu (búi tó củ hành)
tu:tu (râu ria; râu ngô)
tu󰛒:chim tu hú
tu𪅭:chim tu hú
tu𪆦:chim tu hú

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính: 

Gới ý 15 câu đối có chữ tu:

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

tu chính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tu chính Tìm thêm nội dung cho: tu chính