Từ: 交际 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交际:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交际 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāojì] giao tế; giao tiếp; xã giao; giao thiệp。人与人之间的往来接触;社交。
语言是人们的交际工具。
ngôn ngữ là công cụ giao tiếp của con người.
他不善于交际。
anh ấy không giỏi xã giao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
交际 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交际 Tìm thêm nội dung cho: 交际