Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼馋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼馋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼馋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnchán] thấy bắt thèm; trông thấy thích。看见自己喜爱的事物极想得到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馋

sàm:sàm chuỷ (tham ăn)
眼馋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼馋 Tìm thêm nội dung cho: 眼馋