Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 汇聚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汇聚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汇聚 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìjù] hội tụ; tụ tập; tập hợp; gom góp; tập trung。同"会聚"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối:hối đoái
vị:tự vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống
汇聚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汇聚 Tìm thêm nội dung cho: 汇聚