Từ: 去就 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 去就:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 去就 trong tiếng Trung hiện đại:

[qùjiù] đảm nhiệm hay không đảm nhiệm chức vụ。担任或不担任职务。
去就不苟。
đảm nhiệm hay không đảm nhiệm chức vụ đều được cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường
去就 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 去就 Tìm thêm nội dung cho: 去就