Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 警卫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 警卫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 警卫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngwèi] 1. cảnh vệ; bảo vệ; canh gác。用武装力量实行警戒、保卫。
警卫连。
đội cảnh vệ
2. lính cảnh vệ。指执行这种任务的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ
警卫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 警卫 Tìm thêm nội dung cho: 警卫