Từ: 采取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采取 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎiqǔ]
1. áp dụng; dùng; lựa chọn thi hành (phương châm, chính sách, biện pháp, phương thức, hình thức, thái độ...)。选择施行(某种方针、政策、措施、手段、形式、态度等)。
采取紧急措施。
áp dụng biện pháp khẩn cấp
采取守势。
thực hiện thế phòng thủ
采取一切可能采取的手段。
dùng mọi thủ đoạn có thể áp dụng được
2. lấy; bằng...; với... 。取。
采取指纹。
lấy dấu vân tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
采取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采取 Tìm thêm nội dung cho: 采取