Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tự hồ
Giống như, dường như.
Nghĩa của 似乎 trong tiếng Trung hiện đại:
[siÌ·hu] 副
hình như; dường như。副词,仿佛,好像。
他似乎了解了这个字的意思,但是又讲不出来。
anh ấy dường như hiểu được nghĩa của chữ này song lại nói không được.
hình như; dường như。副词,仿佛,好像。
他似乎了解了这个字的意思,但是又讲不出来。
anh ấy dường như hiểu được nghĩa của chữ này song lại nói không được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 似
| tợ | 似: | tợ (tựa như) |
| từa | 似: | từa tựa |
| tự | 似: | tực đích (nào có khác chi); tương tự |
| tựa | 似: | nương tựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hổ | 乎: |

Tìm hình ảnh cho: 似乎 Tìm thêm nội dung cho: 似乎
