Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 青铜 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngtóng] đồng thau; đồng đen。铜、锡等的合金,青灰色或灰黄色,硬度大,耐磨,抗蚀性能良好,多用来做铸件和压制零件。
青铜器。
đồ đồng thau.
青铜器。
đồ đồng thau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜
| đồng | 铜: | đồng bạc, đồng tiền; đồng cân |

Tìm hình ảnh cho: 青铜 Tìm thêm nội dung cho: 青铜
