Từ: 青铜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青铜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 青 • 铜

Nghĩa của 青铜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngtóng] đồng thau; đồng đen。铜、锡等的合金,青灰色或灰黄色,硬度大,耐磨,抗蚀性能良好,多用来做铸件和压制零件。
青铜器。
đồ đồng thau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh青:thanh xuân, thanh niên
thênh青:thênh thang
xanh青:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng铜:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
青铜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青铜 Tìm thêm nội dung cho: 青铜