Từ: 单挂号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单挂号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单挂号 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānguàhào] bưu kiện không cần giao lại biên nhận。邮件的一种,指没有回执的挂号邮件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
单挂号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单挂号 Tìm thêm nội dung cho: 单挂号