Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 自古 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìgǔ] từ xưa; từ xưa tới nay。从古以来;从来。
这个群岛自古就是越南的领土。
quần đảo này từ xưa đến nay thuộc lãnh thổ Việt Nam.
这个群岛自古就是越南的领土。
quần đảo này từ xưa đến nay thuộc lãnh thổ Việt Nam.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |

Tìm hình ảnh cho: 自古 Tìm thêm nội dung cho: 自古
