Chữ 澦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澦, chiết tự chữ DỰ, NHỰA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澦:

澦 dự

Đây là các chữ cấu thành từ này: 澦

澦

Chiết tự chữ 澦

Chiết tự chữ dự, nhựa bao gồm chữ 水 預 hoặc 氵 預 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澦 cấu thành từ 2 chữ: 水, 預
  • 水 thuỷ, thủy
  • 預 dứa, dự, dựa, nhứ, rợ
  • 2. 澦 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 預
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 預 dứa, dự, dựa, nhứ, rợ
  • dự [dự]

    U+6FA6, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 滪;
    Pinyin: yu4;
    Việt bính: jyu6;

    澦 dự

    Nghĩa Trung Việt của từ 澦

    (Danh) Diễm Dự đôi 灩澦堆 đồi Diễm Dự, địa danh, ở tỉnh Tứ Xuyên 四川, Trung Quốc. Còn viết là 灩預堆. Còn có tên là Anh Vũ thạch 英武石.
    nhựa, như "nhựa cao su; nhựa sống" (gdhn)

    Chữ gần giống với 澦:

    㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Dị thể chữ 澦

    滪,

    Chữ gần giống 澦

    湁, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澦 Tự hình chữ 澦 Tự hình chữ 澦 Tự hình chữ 澦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澦

    nhựa澦:nhựa cao su; nhựa sống
    澦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澦 Tìm thêm nội dung cho: 澦