Chữ 賛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賛, chiết tự chữ TÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賛:

賛 tán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 賛

賛

Chiết tự chữ 賛

Chiết tự chữ tán bao gồm chữ 夫 夫 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賛 cấu thành từ 3 chữ: 夫, 夫, 貝
  • 夫 phu, phù
  • 夫 phu, phù
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • tán [tán]

    U+8CDB, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zan4;
    Việt bính: zaan3
    1. [參賛] tham tán;

    賛 tán

    Nghĩa Trung Việt của từ 賛

    Tục dùng như chữ tán 贊.
    tán, như "tán trợ (nâng đỡ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 賛:

    䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

    Dị thể chữ 賛

    贊,

    Chữ gần giống 賛

    費, 贅, 賿, 贀, 贁, 贂, 贃, 贄, 贆, 購,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賛 Tự hình chữ 賛 Tự hình chữ 賛 Tự hình chữ 賛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賛

    tán賛:tán trợ (nâng đỡ)
    tởn賛: 
    賛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賛 Tìm thêm nội dung cho: 賛