Chữ 賛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賛, chiết tự chữ TÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賛:
賛
Pinyin: zan4;
Việt bính: zaan3
1. [參賛] tham tán;
賛 tán
Nghĩa Trung Việt của từ 賛
Tục dùng như chữ tán 贊.tán, như "tán trợ (nâng đỡ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 賛:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Dị thể chữ 賛
贊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賛
| tán | 賛: | tán trợ (nâng đỡ) |
| tởn | 賛: |

Tìm hình ảnh cho: 賛 Tìm thêm nội dung cho: 賛
