Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 计划经济 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 计划经济:
Nghĩa của 计划经济 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìhuàjīngjì] kinh tế có kế hoạch。按照统一计划管理的国民经济。计划经济适应国民经济有计划按比例发展的规律,必须在生产资料公有制的基础上才能实行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 划
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| quả | 划: | xem Hoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |

Tìm hình ảnh cho: 计划经济 Tìm thêm nội dung cho: 计划经济
