Từ: 计划经济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 计划经济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 计划经济 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìhuàjīngjì] kinh tế có kế hoạch。按照统一计划管理的国民经济。计划经济适应国民经济有计划按比例发展的规律,必须在生产资料公有制的基础上才能实行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 划

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
quả:xem Hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
计划经济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 计划经济 Tìm thêm nội dung cho: 计划经济