an toàn
Bình yên, không nguy hiểm.
◇Bách dụ kinh 百喻經:
Tích giả hữu vương, hữu nhất thân tín, ư quân trận trung, một mệnh cứu vương, sử đắc an toàn
昔者有王, 有一親信, 於軍陣中, 歿命救王, 使得安全 (Nguyện vị vương thế tu dụ 願為王剃鬚喻) Xưa có một ông vua, có một người thân tín, ở ngay trận tiền, không đoái đến thân mạng mình để cứu vua, cho vua được bình yên.Bảo hộ, bảo toàn.
Nghĩa của 安全 trong tiếng Trung hiện đại:
安全操作。
thao tác an toàn.
注意交通安全
chú ý an toàn giao thông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |

Tìm hình ảnh cho: 安全 Tìm thêm nội dung cho: 安全
