Từ: 安全 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安全:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 全

an toàn
Bình yên, không nguy hiểm.
◇Bách dụ kinh 百喻經:
Tích giả hữu vương, hữu nhất thân tín, ư quân trận trung, một mệnh cứu vương, sử đắc an toàn
昔者有王, 有一親信, 於軍陣中, 歿命救王, 使得安全 (Nguyện vị vương thế tu dụ 願為王剃鬚喻) Xưa có một ông vua, có một người thân tín, ở ngay trận tiền, không đoái đến thân mạng mình để cứu vua, cho vua được bình yên.Bảo hộ, bảo toàn.

Nghĩa của 安全 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānquán] an toàn。没有危险;不受威胁;不出事故。
安全操作。
thao tác an toàn.
注意交通安全
chú ý an toàn giao thông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen全: 
toàn全:toàn vẹn
tuyền全:đen tuyền
安全 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安全 Tìm thêm nội dung cho: 安全