Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 计数器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 计数器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 计数器 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshùqì] máy đếm; máy tính。能自动记录数目的仪器。种类很多,根据机械、光电、电磁等不同原理制成,在科学研究和生产技术中广泛应用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
计数器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 计数器 Tìm thêm nội dung cho: 计数器