Từ: 深闭固拒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深闭固拒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深闭固拒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnbìgùjù] Hán Việt: THÂM BẾ CỐ CỰ
một mực từ chối; khăng khăng từ chối; cự tuyệt。比喻坚决不接受新事物或别人的意见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拒

cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
深闭固拒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深闭固拒 Tìm thêm nội dung cho: 深闭固拒