Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biếm truất
Giáng chức quan và không dùng nữa.
Nghĩa của 贬黜 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎnchù] 动
biếm truất; cách chức; giáng chức。贬斥1;黜退。
biếm truất; cách chức; giáng chức。贬斥1;黜退。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貶
| biếm | 貶: | châm biếm |
| bâm | 貶: | bâm vầm |
| bím | 貶: | |
| bỉm | 貶: | |
| mém | 貶: | móm mém |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黜
| truất | 黜: | truất chức (bãi chức) |
| truột | 黜: | truột tay |
| trụt | 黜: | trụt xuống |

Tìm hình ảnh cho: 貶黜 Tìm thêm nội dung cho: 貶黜
