Từ: 皇室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皇室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皇室 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángshì] 1. hoàng thất; hoàng gia。皇帝的家族。
2. triều đình。指朝廷。
效忠皇室
thần phục triều đình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
皇室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皇室 Tìm thêm nội dung cho: 皇室