Từ: 认为 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 认为:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 认为 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènwéi] cho rằng; cho là。对人或事物确定某种看法,做出某种判断。
我认为他可以担任这项工作。
tôi cho rằng anh ấy có thể đảm nhiệm được công việc này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
认为 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 认为 Tìm thêm nội dung cho: 认为