Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 心潮 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīncháo] sóng lòng; cơn sóng trong lòng。比喻像湖水一样起伏的心情。
心潮澎湃。
sóng lòng trào dâng.
心潮澎湃。
sóng lòng trào dâng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮
| rều | 潮: | củi rều |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| trào | 潮: | trào lên |
| xèo | 潮: | xèo xèo; xì xèo, lèo xèo |

Tìm hình ảnh cho: 心潮 Tìm thêm nội dung cho: 心潮
