Từ: 豪雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豪雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豪雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[háoyǔ] mưa to; mưa lớn。大雨。
一夜豪雨
mưa to suốt đêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
豪雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豪雨 Tìm thêm nội dung cho: 豪雨