Từ: bánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bánh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bánh

Nghĩa bánh trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Thứ ăn chín làm bằng bột hoặc gạo có chất ngọt, hoặc chất mặn, hoặc chất béo: Đồng quà tấm bánh (tng).","- 2 dt. Khối nhỏ những thứ có thể ép lại hoặc xếp lại thành một hình nhất định: Bánh thuốc lào; Bánh pháo.","- 3 dt. Bánh xe nói tắt: Xe châu dừng bánh cửa ngoài (K)."]

Dịch bánh sang tiếng Trung hiện đại:

Cutom define:粑; 粑粑 《饼类食物。》bánh dày
糍粑。
bánh đường
糖粑。
bánh ngô
玉米粑粑。
《泛称烤熟或蒸熟的面食, 形状大多扁而圆。》
bánh Trung thu
月饼。
《糕饼。》
bánh hoa quả.
果饵。
《芝麻、 大豆、 油茶等榨油后的渣滓。》
rau bánh.
菜枯。
chè bánh.
茶枯。
bánh vừng khô; bánh khô mè.
麻枯 《芝麻榨过后的渣渣。》
轮子 《车辆或机械上能够旋转的圆形部件。》
xe ba bánh
三轮汽车。

一块。
một bánh xà phồng.
一块肥皂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bánh

bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bánh𤖶:tấm bánh
bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bánh𥹘:bánh kẹo
bánh𬖪:bánh trái
bánh𨋣:xe ba bánh
bánh𩛄:bánh trái
bánh:bánh trái
bánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bánh Tìm thêm nội dung cho: bánh