Từ: 认可 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 认可:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 认可 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènkě] cho phép; đồng ý。许可。
点头认可。
gật đầu đồng ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố
认可 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 认可 Tìm thêm nội dung cho: 认可